Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 汲

7 nét

Hán Việt

Cấp

Nghĩa

múc nước, kín nước

English: draw (water), ladle, scoop, pump

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
くむ
Số nét
7
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 汲

  • 汲む

    くむ

    múc, kín (nước), bơm; thấu hiểu (tâm ý)

    N3

Câu ví dụ

  • バケツに水みずを汲くんでくるよ。

    Tớ đi múc một xô nước đây.

  • 村人むらびとは井戸いどから水みずを手てで汲くみ上あげなければならなかった。

    Dân làng phải tự tay kéo nước từ giếng lên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét