Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 浩

10 nét

Hán Việt

Hạo

Nghĩa

rộng lớn, dồi dào

English: wide expanse, abundance, vigorous

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
おおきいひろい
Số nét
10
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1149 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 社長しゃちょうと話はなしている男おとこは浩ひろしだ。

    Người đàn ông đang nói chuyện với giám đốc là Hiroshi.

  • 浩二こうじは帰宅きたくの途中とちゅうににわか雨あめに会あった。

    Koji bị mắc mưa rào trên đường về nhà.

  • 浩ひろし材ざいはどうしてよいか途方とほうにくれていた。

    Hiroki bối rối không biết phải làm gì.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét