Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 溝

13 nét

Hán Việt

Câu

Nghĩa

rãnh, mương, cống

English: gutter, ditch, sewer, drain, 10**32

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
みぞ
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1736 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 溝

  • 溝

    どぶ

    mương; cống

    N1
  • 溝

    みぞ

    rãnh; mương; khoảng cách

    N1

Câu ví dụ

  • 両者りょうしゃの溝みぞが狭せばまった。

    Khoảng cách giữa hai bên đã được thu hẹp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét