Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漆

14 nét

Hán Việt

Tất, Thế

Nghĩa

sơn mài, nhựa sơn

English: lacquer, varnish, seven

Onyomi (âm On)
シツ
Kunyomi (âm Kun)
うるし
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1971 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 黒くろい天使てんしは、その漆黒しっこくの翼つばさを大おおきく広ひろげて、空そらへと舞まい上あがる。

    Thiên thần đen dang rộng đôi cánh đen tuyền và bay vút lên bầu trời.

Cùng bộ Thủy 水