Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 潰

15 nét

Hán Việt

Hội

Nghĩa

đè bẹp, phá nát, sụp đổ

English: crush, smash, break, dissipate

Onyomi (âm On)
カイエ
Kunyomi (âm Kun)
つぶすつぶれるついえる
Số nét
15
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 潰

  • 潰す

    つぶす

    đập nát; lãng phí (thời gian)

    N2
  • 潰れる

    つぶれる

    bị nát; phá sản

    N2

Câu ví dụ

  • このバナナケースを使つかうと、バナナを潰つぶすことなく持もち運はこべます。

    Dùng hộp đựng chuối này thì có thể mang chuối đi mà không bị dập.

  • 時間じかんを潰つぶそうとしていた。

    Tôi đang cố gắng giết thời gian

  • ある者ものは暇潰ひまつぶしに本ほんを読よむ。

    Có người đọc sách để giết thời gian.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét