Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 肝

7 nét

Hán Việt

Can

Nghĩa

gan, cốt yếu

English: liver, pluck, nerve, chutzpah

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
きも
Số nét
7
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1118 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 肝

  • 肝心

    かんじん

    quan trọng; cốt yếu

    N1
  • 肝腎

    かんじん

    quan trọng; cốt yếu

    N1

Câu ví dụ

  • そこが肝心かんじんだ。

    Đó mới là điểm mấu chốt.

  • 私わたしはそれを見みて肝きもをつぶした。

    Nhìn thấy cảnh đó, tôi hết hồn.

  • その光景こうけいを見みて肝きもをつぶした。

    Nhìn thấy cảnh tượng đó tôi sợ hết hồn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét