Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 臓

19 nét

Hán Việt

Tạng

Nghĩa

nội tạng

English: entrails, viscera, bowels

Onyomi (âm On)
ゾウ
Kunyomi (âm Kun)
はらわた
Số nét
19
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#991 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 臓

  • 心臓

    しんぞう

    tim (cơ quan)

    N3

Câu ví dụ

  • 心臓しんぞうは胸むねの中なかにある。

    Tim nằm trong lồng ngực.

  • 胃いは内臓ないぞうの一ひとつである。

    Dạ dày là một trong các cơ quan nội tạng.

  • 料理りょうりする前まえにチキンの臓物ぞうもつを抜ぬいてください。

    Trước khi nấu, hãy làm sạch lòng gà.

Cùng bộ Nhục 肉