Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 能

10 nét

Hán Việt

Năng, Nai, Nại

Nghĩa

năng lực, kịch Nô

English: ability, talent, skill, capacity

Onyomi (âm On)
ノウ
Kunyomi (âm Kun)
よくあたう
Số nét
10
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#273 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 能

  • 能

    のう

    năng lực; tài năng; kịch Noh

    N3
  • 可能

    かのう

    có thể, khả năng

    N3
  • 機能

    きのう

    chức năng

    N3
  • 才能

    さいのう

    tài năng

    N3
  • 有能

    ゆうのう

    có năng lực

    N3
  • 知能

    ちのう

    trí năng, trí thông minh

    N3
  • 能力

    のうりょく

    năng lực

    N3
  • 芸能

    げいのう

    nghệ thuật biểu diễn, giải trí

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは才能さいのうのある人ひとだ。

    Anh ấy là người có tài.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét