Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Nhục

6 nét

Nghĩa

thịt

Tên tiếng Nhật
にく
Hán Việt
Nhục
Số nét
6 nét
Vị trí trong chữ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Số thứ tự
130

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 4 nét

    月 · にくづき

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 52 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 胚Phôi
  • 膠Giao
  • 肱Quăng
  • 脆Thúy
  • 腿Thối
  • 膿Nùng
  • 肓Hoang
  • 肚Đỗ
  • 肛Giang
  • 肬Vưu
  • 肭Nạp
  • 胄Trụ
  • 胖Bàn
  • 胙Tạc
  • 胛Giáp
  • 胝Chi
  • 胥Tư
  • 脉Mạch
  • 胯Khố
  • 胱Quang
  • 胼Biền
  • 脛Hĩnh
  • 脣Thần
  • 脯Bô
  • 脾Tì
  • 腆Thiển
  • 腋Dịch
  • 腑Phủ
  • 腓Phì
  • 腟vagina