Bộ Nhục
6 nét
Nghĩa
thịt
- Tên tiếng Nhật
- にく
- Hán Việt
- Nhục
- Số nét
- 6 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 130
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 4 nét
月 · にくづき
Bên trái (偏)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 52 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
97 kanji
- 勝Thắng
- 朝Triêu
- 能Năng
- 有Hữu
- 消Tiêu
- 態Thái
- 育Dục
- 脳Não
- 背Bối
- 筋Cân
- 崩Băng
- 脱Đoái
- 撤Triệt
- 削Tước
- 服Phục
- 徹Triệt
- 肉Nhục
- 臓Tạng
- 熊Hùng
- 肝Can
- 胸Hung
- 腕Oản
- 脅Hiếp
- 肩Kiên
- 腐Hủ
- 脚Cước
- 潮Triều
- 賄Hối
- 腹Phúc
- 膨Bành
- 腰Yêu
- 湖Hồ
- 胞Bào
- 肺Phế
- 随Tùy
- 騰Đằng
- 胆Đảm
- 肥Phì
- 脈Mạch
- 脂Chi
- 肌Cơ
- 棚Bằng
- 胃Vị
- 髄Tủy
- 膚Phu
- 鵬Bằng
- 腎Thận
- 膜Mô
- 脇Hiếp
- 腸Tràng
- 肯Khẳng
- 胎Thai
- 豚Đồn
- 肪Phương
- 肖Tiếu
- 胴Đỗng
- 郁Úc
- 胡Hồ
- 哨Tiếu
- 朋Bằng
- 堕Đọa
- 廟Miếu
- 罷Bãi
- 膳Thiện
- 腫Thũng
- 硝Tiêu
- 股Cổ
- 宵Tiêu
- 脩Tu
- 肢Chi
- 謄Đằng
- 脊Tích
- 朔Sóc
- 膝Tất
- 肋Lặc
- 肘Trửu
- 侑Hựu
- 肴Hào
- 宥Hựu
- 胤Dận
- 屑Tiết
- 朕Trẫm
- 梢Sao
- 萠nảy mầm
- 脹Trướng
- 腔Khang
- 塑Tố
- 瑚Hô
- 腺Tuyến
- 遡Tố
- 膏Cao
- 嘲Trào
- 糊Hồ
- 謂Vị
- 醐Hồ
- 鞘Sao
- 臆Ức
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 胚Phôi
- 膠Giao
- 肱Quăng
- 脆Thúy
- 腿Thối
- 膿Nùng
- 肓Hoang
- 肚Đỗ
- 肛Giang
- 肬Vưu
- 肭Nạp
- 胄Trụ
- 胖Bàn
- 胙Tạc
- 胛Giáp
- 胝Chi
- 胥Tư
- 脉Mạch
- 胯Khố
- 胱Quang
- 胼Biền
- 脛Hĩnh
- 脣Thần
- 脯Bô
- 脾Tì
- 腆Thiển
- 腋Dịch
- 腑Phủ
- 腓Phì
- 腟vagina