Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 腐

14 nét

Hán Việt

Hủ

Nghĩa

thối, mục, hư hỏng

English: rot, decay, sour

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
くさる-くさるくされるくされくさらすくさす
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1225 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 腐

  • 腐る

    くさる

    thối; hỏng; ôi thiu

    N3
  • 腐敗

    ふはい

    sự thối rữa; tham nhũng, sa đọa

    N1

Câu ví dụ

  • 食たべ物ものは暑あつい気候きこうではすぐ腐くさる。

    Thực phẩm nhanh hư trong thời tiết nóng.

  • 包装ほうそうは腐敗ふはいを減へらす。

    Bao gói giúp giảm sự hư hỏng.

  • 牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。

    Sữa bị thiu rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét