Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 詐

12 nét

Hán Việt

Trá

Nghĩa

lừa đảo, gian trá

English: lie, falsehood, deceive, pretend

Onyomi (âm On)
サ
Kunyomi (âm Kun)
いつわる
Số nét
12
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1511 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 詐

  • 詐欺

    さぎ

    lừa đảo; gian lận

    N1

Câu ví dụ

  • 詐欺さぎ師しが捕つかまった。

    Tên lừa đảo đã bị bắt.

  • メアリーは年齢ねんれい詐称さしょうをした。

    Mary đã khai gian tuổi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét