Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 濡

17 nét

Hán Việt

Nhu, Nhi

Nghĩa

ướt, thấm ướt

English: get wet, damp, make love

Onyomi (âm On)
ジュニュ
Kunyomi (âm Kun)
ぬれるぬらすうるおいうるおううるおす
Số nét
17
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2260 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 濡

  • 濡れる

    ぬれる

    bị ướt

    N4
  • 濡らす

    ぬらす

    làm ướt, nhúng ướt

    N3

Câu ví dụ

  • 猫ねこは濡ぬれるのを嫌いやがる。

    Mèo ghét bị ướt.

  • 携帯けいたいを濡ぬらすなよ。

    Đừng làm ướt điện thoại nhé.

  • それが濡ぬれている。

    Ướt thế.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét