Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 令

5 nét

Hán Việt

Lệnh, Linh

Nghĩa

lệnh, mệnh lệnh

English: orders, laws, command, decree, good

Onyomi (âm On)
レイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
5
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#804 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 令

  • 命令

    めいれい

    mệnh lệnh

    N3
  • 指令

    しれい

    chỉ lệnh; mệnh lệnh; chỉ thị

    N1

Câu ví dụ

  • 命令めいれいです。

    Đây là mệnh lệnh.

  • 戦勝せんしょう国こくは敗戦はいせん国こくに講和こうわ条件じょうけんを指令しれいした。

    Nước thắng trận đã áp đặt điều kiện hòa bình lên nước bại trận.

  • それは外交がいこう辞令じれいだ。

    Đó chỉ là lời nói xã giao ngoại giao thôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét