Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 俗

9 nét

Hán Việt

Tục

Nghĩa

thế tục, phong tục, tầm thường

English: vulgar, customs, manners, worldliness, mundane things

Onyomi (âm On)
ゾク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1610 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 俗

  • 風俗

    ふうぞく

    phong tục; tập quán; ngành dịch vụ tình dục

    N1
  • 民俗

    みんぞく

    phong tục dân gian

    N1

Câu ví dụ

  • 風俗ふうぞく習慣しゅうかんは国くにによって大おおきな違ちがいがある。

    Phong tục tập quán khác nhau rất nhiều tùy theo mỗi nước.

  • 彼女かのじょは話はなし振ふりが極きわめて凡俗ぼんぞくだ。

    Cách ăn nói của cô ấy cực kỳ tầm thường.

  • 彼かれは凡俗ぼんぞくを超越ちょうえつしている。

    Anh ấy vượt lên trên người thường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét