Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 児

7 nét

Hán Việt

Nhi

Nghĩa

trẻ em, nhi đồng

English: newborn babe, child, young of animals

Onyomi (âm On)
ジニゲイ
Kunyomi (âm Kun)
こ-こ-っこ
Số nét
7
Bộ thủ
儿 Nhi (10)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#679 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 児

  • 児童

    じどう

    nhi đồng, trẻ em

    N3
  • 育児

    いくじ

    sự nuôi dạy con

    N2
  • 幼児

    ようじ

    trẻ nhỏ, ấu nhi

    N2
  • 孤児

    こじ

    trẻ mồ côi

    N1
  • 小児科

    しょうにか

    khoa nhi

    N1

Câu ví dụ

  • トムは孤児こじです。

    Tom là trẻ mồ côi.

  • その若わかい女おんなは腕うでに幼児ようじを抱だいていた。

    Người phụ nữ trẻ đó đang bế một đứa bé trên tay.

  • トムは小児科しょうにかの先生せんせいじゃないよ。

    Tom không phải bác sĩ nhi khoa đâu.

Cùng bộ Nhi 儿