Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 刈

4 nét

Hán Việt

Ngải

Nghĩa

cắt, gặt, tỉa

English: reap, cut, clip, trim, prune

Onyomi (âm On)
ガイカイ
Kunyomi (âm Kun)
かる
Số nét
4
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1738 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 刈

  • 刈る

    かる

    cắt (tóc); cắt (cỏ); gặt

    N3

Câu ví dụ

  • 母ははは私わたしに芝しばを刈かるように言いった。

    Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

  • 君きみは髪かみの毛けを刈かってもらったほうがいい。

    Cậu nên đi cắt tóc đi.

  • 彼かれらはジャックの髪かみの刈かり方かたをひやかした。

    Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét