Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 刺

8 nét

Hán Việt

Thứ, Thích

Nghĩa

gai, đâm, châm chích

English: thorn, pierce, stab, prick, sting, calling card

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
さすささるさしとげ
Số nét
8
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1031 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 刺

  • 刺激

    しげき

    sự kích thích, kích động

    N3
  • 刺す

    さす

    đâm; chích; đốt (côn trùng)

    N3
  • 名刺

    めいし

    danh thiếp

    N3
  • 刺さる

    ささる

    bị đâm; cắm vào

    N3
  • 刺身

    さしみ

    sashimi (cá sống thái lát)

    N2
  • 刺繍

    ししゅう

    thêu; đồ thêu

    N1

Câu ví dụ

  • 名刺めいし、持もってる?

    Cậu có danh thiếp không?

  • 人ひとをナイフで刺さすのはやめましょう。

    Đừng lấy dao đâm người.

  • 私わたし、刺身さしみが好すきなんだよな。

    Tôi thích sashimi lắm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét