Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 剝

10 nét

Nghĩa

bóc, lột, bong ra, phai

English: come off, peel, fade, discolor

Onyomi (âm On)
ハクホク
Kunyomi (âm Kun)
へぐへずるむくむけるはがれるはぐはげるはがす
Số nét
10
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét