Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勘

11 nét

Hán Việt

Khám

Nghĩa

trực giác, cảm giác, kiểm tra

English: intuition, perception, check, compare, sixth sense

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1494 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 勘

  • 勘

    かん

    trực giác; giác quan thứ sáu

    N3
  • 勘定

    かんじょう

    sự tính toán, thanh toán

    N3
  • 勘違い

    かんちがい

    hiểu lầm; nhầm tưởng

    N2
  • 勘弁

    かんべん

    sự tha thứ, bỏ qua

    N1

Câu ví dụ

  • 勘定かんじょうを頼たのむよ。

    Cho tôi thanh toán nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét