Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 同

6 nét

Hán Việt

Đồng

Nghĩa

giống, cùng, đồng

English: same, agree, equal

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
おなじ
Số nét
6
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#15 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 同

  • 同じ

    おなじ

    giống nhau, như nhau

    N5
  • 共同

    きょうどう

    sự hợp tác, cộng đồng, chung

    N3
  • 同一

    どういつ

    đồng nhất, giống hệt

    N3
  • 同時

    どうじ

    đồng thời, cùng lúc

    N3
  • 同様

    どうよう

    tương tự, giống như

    N3
  • 同僚

    どうりょう

    đồng nghiệp

    N3
  • 同士

    どうし

    với nhau, giữa những người cùng ~; bạn đồng hành

    N3
  • 同志

    どうし

    đồng chí, người cùng chí hướng

    N3

Câu ví dụ

  • 同おなじ意見いけんです。

    Tôi cũng nghĩ như vậy.

  • 同時どうじに起立きりつした。

    Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy.

  • この車くるまは新車しんしゃ同様どうようだ。

    Chiếc xe này như mới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét