Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 善

12 nét

Hán Việt

Thiện, Thiến

Nghĩa

tốt, thiện

English: virtuous, good, goodness

Onyomi (âm On)
ゼン
Kunyomi (âm Kun)
よいいいよくよしとする
Số nét
12
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#765 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 善

  • 善

    ぜん

    điều thiện, cái tốt

    N3
  • 改善

    かいぜん

    cải thiện

    N3
  • 最善

    さいぜん

    tốt nhất, hết sức

    N1
  • 親善

    しんぜん

    sự thân thiện, hữu nghị

    N1
  • 善良

    ぜんりょう

    lương thiện, hiền lành

    N1
  • 善し悪し

    よしあし

    tốt xấu, ưu nhược điểm

    N1

Câu ví dụ

  • 最善さいぜんを尽つくすつもりだ。

    Tôi sẽ cố gắng hết sức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét