Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 喪

12 nét

Hán Việt

Tang, Táng

Nghĩa

tang, mất

English: miss, mourning

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
も
Số nét
12
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#885 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • 彼かれは記憶きおく喪失そうしつで悩なやんでいる。

    Anh ấy đang khổ sở vì chứng mất trí nhớ.

  • スミス夫人ふじんは喪服もふくを着きている。

    Bà Smith đang mặc đồ tang.

  • 喪服もふくをクリーニングに出だせますか?

    Có thể mang đồ tang đi giặt khô được không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét