Kanji 噌
15 nét
Hán Việt
Tăng, Tằng, Tung
Nghĩa
ồn ào, (trong chữ miso)
English: boisterous
- Onyomi (âm On)
- ソウショウソ
- Kunyomi (âm Kun)
- かまびすしい
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 口 Khẩu (30)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 噌
- N4
味噌
みそ
miso, tương đậu nành
Câu ví dụ
この電子辞書は携帯しやすいところが味噌です。
Điểm hay của cuốn từ điển điện tử này là dễ mang theo.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Khẩu 口
- 同Đồng
- 合Hợp
- 員Viên
- 問Vấn
- 和Hòa
- 名Danh
- 向Hướng
- 告Cáo
- 品Phẩm
- 各Các
- 台Thai
- 口Khẩu
- 営Dinh
- 可Khả
- 商Thương
- 味Vị
- 命Mệnh
- 含Hàm
- 呼Hô
- 古Cổ
- 史Sử
- 器Khí
- 否Phủ
- 周Chu
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|