Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 園

13 nét

Hán Việt

Viên

Nghĩa

vườn, công viên

English: park, garden, yard, farm

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
その
Số nét
13
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#628 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 園

  • 公園

    こうえん

    công viên

    N5
  • 動物園

    どうぶつえん

    sở thú, vườn bách thú

    N4
  • ~園

    ~えん

    vườn ~

    N2
  • 園芸

    えんげい

    nghề làm vườn

    N2
  • 遊園地

    ゆうえんち

    công viên giải trí

    N2
  • 幼稚園

    ようちえん

    trường mẫu giáo

    N2
  • 田園

    でんえん

    điền viên, vùng nông thôn

    N1

Câu ví dụ

  • 昨日きのう動物どうぶつ園えんに行いった。

    Tôi đã đi sở thú hôm qua

  • 公園こうえんにはたくさんの動物どうぶつがいます。

    Trong công viên có rất nhiều động vật.

  • 田園でんえんを歩あるくのは楽たのしいと思おもった。

    Tôi thấy đi dạo ở vùng quê thật thú vị.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét