Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 回

6 nét

Hán Việt

Hồi, Hối

Nghĩa

lần, vòng, xoay

English: -times, round, game, revolve, counter for occurrences

Onyomi (âm On)
カイエ
Kunyomi (âm Kun)
まわる-まわる-まわりまわす-まわすまわし--まわしもとおるかえる
Số nét
6
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#50 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 回

  • ~回

    ~かい

    ~ lần

    N5
  • 回る、回す

    まわる、まわす

    quay, xoay; đi vòng quanh

    N4
  • 回復

    かいふく

    sự hồi phục

    N3
  • 今回

    こんかい

    lần này

    N3
  • 回数

    かいすう

    số lần

    N2
  • 回転

    かいてん

    sự xoay vòng, quay

    N2
  • 回答

    かいとう

    câu trả lời, hồi đáp

    N2
  • 回数券

    かいすうけん

    tập vé

    N2

Câu ví dụ

  • 全ぜん問とい回答かいとうできました。

    Tôi đã trả lời được tất cả các câu hỏi.

  • 今回こんかいは、違ちがうんです。

    Lần này thì khác.

  • なんでそんなに頭あたまの回転かいてん速はやいの?

    Sao đầu óc cậu nhanh nhạy thế?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét