Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 囚

5 nét

Hán Việt

Tù

Nghĩa

tù nhân, giam cầm

English: captured, criminal, arrest, catch

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
とらわれる
Số nét
5
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2107 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Câu ví dụ

  • 私わたしは囚人しゅうじんです。

    Tôi là tù nhân.

  • 囚人しゅうじんは脱獄だつごくした。

    Tù nhân đã vượt ngục.

  • 囚人しゅうじんは釈放しゃくほうされた。

    Tù nhân đã được trả tự do.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét