Kanji 囚
5 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
私は囚人です。
Tôi là tù nhân.
囚人は脱獄した。
Tù nhân đã vượt ngục.
囚人は釈放された。
Tù nhân đã được trả tự do.
Cùng bộ Vi 囗
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
私は囚人です。
Tôi là tù nhân.
囚人は脱獄した。
Tù nhân đã vượt ngục.
囚人は釈放された。
Tù nhân đã được trả tự do.
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|