Kanji 団
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
日本人は集団で旅行するのが好きだ。
Người Nhật thích đi du lịch theo nhóm.
その団体は難民たちに食物を供給した。
Tổ chức đó đã cung cấp thực phẩm cho những người tị nạn.
布団干しといて。
Phơi chăn đệm giúp mình nhé.
Cùng bộ Vi 囗
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|