Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 執

11 nét

Hán Việt

Chấp

Nghĩa

nắm giữ, thực hiện, cố chấp

English: tenacious, take hold, grasp, take to heart

Onyomi (âm On)
シツシュウ
Kunyomi (âm Kun)
とる
Số nét
11
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#800 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 執

  • 執筆

    しっぴつ

    viết lách; chấp bút

    N2
  • 執着

    しゅうじゃく

    chấp trước; lưu luyến; bám víu

    N1
  • 執着

    しゅうちゃく

    chấp trước; lưu luyến; bám víu

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは小説しょうせつの姉妹しまい編へんを執筆しっぴつ中ちゅうだ。

    Ông ấy đang viết phần tiếp theo cho cuốn tiểu thuyết của mình.

  • 彼女かのじょのお金かねへの執着心しゅうちゃくしんには際限さいげんがない。

    Lòng ham tiền của cô ấy không có giới hạn.

  • 彼かれは原案げんあんに固執こしつした。

    Anh ấy khăng khăng giữ phương án ban đầu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét