Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 契

9 nét

Hán Việt

Khế, Tiết, Khiết, Khất

Nghĩa

khế ước, giao kèo

English: pledge, promise, vow

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
ちぎる
Số nét
9
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#898 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 契

  • 契約

    けいやく

    hợp đồng

    N3
  • 契機

    けいき

    cơ hội, thời cơ

    N3

Câu ví dụ

  • 契約けいやく書しょにご署名しょめいをお願ねがいします。

    Xin vui lòng ký tên vào hợp đồng.

  • 退職たいしょくを契機けいきに茶道さどうを始はじめた。

    Nhân dịp nghỉ hưu, tôi bắt đầu học trà đạo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét