Theo cấp JLPT
Danh sách khác
Hán Việt
Tôn, Tốn
Nghĩa
cháu (nội, ngoại)
English: grandchild, descendants
Chủ đề: Gia đình
孫
まご
cháu
子孫
しそん
con cháu; hậu duệ
8人にん孫まごがいます。
Tôi có tám đứa cháu.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.