Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遜

14 nét

Hán Việt

Tốn

Nghĩa

khiêm tốn, kém hơn

English: humble, modest

Onyomi (âm On)
ソン
Kunyomi (âm Kun)
したがうへりくだるゆずる
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 遜

  • 謙遜

    けんそん

    khiêm tốn; nhún nhường

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれの謙遜けんそんさは賞賛しょうさんに値あたいする。

    Sự khiêm tốn của anh ấy đáng được ca ngợi.

  • 謙遜けんそんしている場合ばあいじゃないよ。

    Không phải lúc để khiêm tốn đâu.

  • 味あじは日本にっぽんのお米こめに比くらべて遜色そんしょくはありません。

    Về hương vị thì không hề thua kém gạo Nhật.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét