Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 守

6 nét

Hán Việt

Thủ, Thú

Nghĩa

giữ, bảo vệ, tuân thủ

English: guard, protect, defend, obey

Onyomi (âm On)
シュス
Kunyomi (âm Kun)
まもるまもりもり-もりかみ
Số nét
6
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#457 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 守

  • 留守

    るす

    vắng nhà, đi vắng

    N4
  • 守る

    まもる

    bảo vệ; tuân thủ (quy tắc)

    N3
  • 留守番

    るすばん

    trông nhà, người trông nhà

    N2
  • 守備

    しゅび

    sự phòng thủ

    N1
  • 守衛

    しゅえい

    người bảo vệ, gác cổng

    N1
  • 保守

    ほしゅ

    bảo thủ; bảo trì

    N1

Câu ví dụ

  • 約束やくそくは守まもるべきだよ。

    Bạn nên giữ lời hứa của mình.

  • 午後ごごは家いえを留守るすにします。

    Chiều nay tôi vắng nhà.

  • トムはとても保守ほしゅ的てきだ。

    Tom rất là bảo thủ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét