Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 室

9 nét

Hán Việt

Thất

Nghĩa

phòng

English: room, apartment, chamber, greenhouse, cellar

Onyomi (âm On)
シツ
Kunyomi (âm Kun)
むろ
Số nét
9
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#550 / 2500

Chủ đề: Nhà cửa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 室

  • 教室

    きょうしつ

    lớp học, phòng học

    N5
  • 会議室

    かいぎしつ

    phòng họp

    N4
  • 研究室

    けんきゅうしつ

    phòng giáo sư; phòng thí nghiệm

    N4
  • ~室

    ~しつ

    phòng ~ (đơn vị đếm phòng)

    N2
  • 温室

    おんしつ

    nhà kính

    N2
  • 室~

    しつ~

    phòng ~

    N2
  • 待合室

    まちあいしつ

    phòng chờ

    N2
  • 浴室

    よくしつ

    phòng tắm

    N1

Câu ví dụ

  • 教室きょうしつでおしゃべりをしてはいかん。

    Không được nói chuyện trong lớp học.

  • 浴室よくしつはきれいですか。

    Bồn tắm sạch không?

  • ジャクソン先生せんせいの研究けんきゅう室しつってどこ?

    Phòng nghiên cứu của giáo sư Jackson ở đâu?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét