Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 寡

14 nét

Hán Việt

Quả

Nghĩa

góa, ít, thiểu số

English: widow, minority, few

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2035 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • トムは寡欲かよくな人ひとだ。

    Tom là người ít ham muốn.

  • 父ちちは寡黙かもくな人ひとです。

    Bố tôi là người ít nói.

  • かつての彼かれは寡黙かもくな男おとこだった。

    Trước đây anh ấy là người ít nói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét