Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 尉

11 nét

Hán Việt

Úy, Uất

Nghĩa

sĩ quan, úy

English: military officer, jailer, old man, rank

Onyomi (âm On)
イジョウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
寸 Thốn (41)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2007 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 少佐しょうさは大尉たいいの上官じょうかんである。

    Thiếu tá là cấp trên của đại úy.

  • 大尉たいいは軍曹ぐんそうよりも階級かいきゅうが上うえだ。

    Đại úy có cấp bậc cao hơn trung sĩ.

  • 彼かれは大尉たいい以上いじょうの者ものを全員ぜんいん招集しょうしゅうした。

    Ông ấy đã triệu tập tất cả những người từ cấp đại úy trở lên.

Cùng bộ Thốn 寸