Kanji 峰
10 nét
Hán Việt
Phong
Nghĩa
đỉnh núi, ngọn núi
English: summit, peak
- Onyomi (âm On)
- ホウ
- Kunyomi (âm Kun)
- みねね
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 山 Sơn (46)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1836 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ vựng chứa 峰
- N1
峰
みね
đỉnh núi; sống núi
Câu ví dụ
その峰は雲の上にそびえている。
Đỉnh núi đó vươn cao trên những đám mây.
エベレストは世界の最高峰です。
Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.
エベレスト山は世界の最高峰である。
Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
Cùng bộ Sơn 山
- 山San
- 島Đảo
- 岡Cương
- 崎Khi
- 岸Ngạn
- 崩Băng
- 岩Nham
- 岳Nhạc
- 岐Kì
- 峡Giáp
- 嵐Lam
- 峠Đèo
- 嶺Lĩnh
- 崇Sùng
- 岬Giáp
- 巌Nham
- 峻Tuấn
- 嵯Tha
- 峨Nga
- 崖Nhai
- 崚Lăng
- 嵩Tung
- 巖Nham
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|