Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 帆

6 nét

Hán Việt

Phàm, Phâm

Nghĩa

buồm, cánh buồm

English: sail

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
ほ
Số nét
6
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1923 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 船ふねはボンベイに向むけて出帆しゅっぱんした。

    Con tàu đã nhổ neo đi Bombay.

  • その船ふねはまさに出帆しゅっぱんしようとしている。

    Con tàu đó sắp sửa nhổ neo ra khơi.

  • 彼かれは順風じゅんぷう満まん帆ほだ。

    Anh ấy đang thuận buồm xuôi gió.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét