Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 帽

12 nét

Hán Việt

Mạo

Nghĩa

mũ, nón

English: cap, headgear

Onyomi (âm On)
ボウモウ
Kunyomi (âm Kun)
ずきんおおう
Số nét
12
Bộ thủ
巾 Cân (50)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1742 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 帽

  • 帽子

    ぼうし

    mũ

    N5

Câu ví dụ

  • 彼かれは帽子ぼうしを買かった。

    Anh ấy đã mua một cái mũ.

  • トムは黒くろのニット帽ぼうを深ふかくかぶっていた。

    Tom đội chiếc mũ len đen sụp xuống tận mắt.

  • 私わたしは赤帽あかぼうにスーツケースを運はこんでもらった。

    Tôi đã nhờ người khuân vác mang vali giúp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét