Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 菓

11 nét

Hán Việt

Quả

Nghĩa

bánh kẹo, quả

English: candy, cakes, fruit

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1719 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 菓

  • お菓子

    おかし

    bánh kẹo

    N5
  • 菓子

    かし

    bánh kẹo

    N3

Câu ví dụ

  • 自由じゆうにお菓子かしをお取とりください。

    Xin cứ tự nhiên dùng bánh kẹo.

  • 菓子かしは食たべたら残のこらない。

    Bánh đã ăn rồi thì không còn nữa.

  • いろいろな味あじの糖とう菓を送おくってくれた。

    Anh ấy đã gửi cho tôi kẹo với nhiều hương vị khác nhau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét