Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 排

11 nét

Hán Việt

Bài

Nghĩa

bài trừ, loại bỏ, xếp

English: repudiate, exclude, expel, reject, line up, arrange

Onyomi (âm On)
ハイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1047 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 排

  • 排除

    はいじょ

    sự loại trừ, bài trừ

    N1
  • 排水

    はいすい

    thoát nước

    N1

Câu ví dụ

  • 暴力ぼうりょくは排除はいじょしなければならない。

    Phải loại bỏ bạo lực.

  • 学校がっこうはプールの水みずを月つき一いち回かい排水はいすいする。

    Mỗi tháng một lần trường xả nước bể bơi.

  • 排尿はいにょう時じに痛いたみがありますか?

    Khi đi tiểu bạn có bị đau không?

Cùng bộ Thủ 手