Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 措

11 nét

Hán Việt

Thố, Trách

Nghĩa

đặt, xử lý

English: set aside, give up, suspend, discontinue, lay aside, except

Onyomi (âm On)
ソ
Kunyomi (âm Kun)
おく
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#818 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 措

  • 措置

    そち

    biện pháp

    N1

Câu ví dụ

  • 適切てきせつなときに適切てきせつな措置そちを講こうずるべきです。

    Nên áp dụng biện pháp thích hợp vào thời điểm thích hợp.

  • 政府せいふはインフレに対たいするために強硬きょうこうな措置そちをとった。

    Chính phủ đã áp dụng các biện pháp mạnh để chống lạm phát.

  • 手後ておくれにならないうちに、必要ひつような措置そちを取とるべきです。

    Cần thực hiện các biện pháp cần thiết trước khi quá muộn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét