Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 揺

12 nét

Hán Việt

Dao, Đao, Diêu

Nghĩa

rung, lắc, lay động

English: swing, shake, sway, rock, tremble, vibrate

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
ゆれるゆるゆらぐゆるぐゆするゆさぶるゆすぶるうごく
Số nét
12
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1079 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 揺

  • 揺れる

    ゆれる

    rung; lắc lư

    N4
  • 動揺

    どうよう

    dao động; xáo động; bàng hoàng

    N3
  • 揺らぐ

    ゆらぐ

    lung lay; dao động

    N1
  • 揺さぶる

    ゆさぶる

    lay; lắc mạnh; làm rung chuyển

    N1

Câu ví dụ

  • 家いえが揺ゆれるのを感かんじた。

    Tôi cảm thấy ngôi nhà rung lắc.

  • ラブソングは私わたしの心こころを揺ゆさぶる。

    Những bản tình ca làm lòng tôi xao động.

  • すごい動揺どうようした。

    Tôi đã rất hoang mang.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét