Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 曽

11 nét

Hán Việt

Tằng, Từng

Nghĩa

đã từng, trước đây

English: formerly, once, before, ever, never, ex-

Onyomi (âm On)
ソウソゾウ
Kunyomi (âm Kun)
かつかつてすなわち
Số nét
11
Bộ thủ
曰 Viết (73)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1320 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 曽根崎そねざきには心中しんじゅうが多おおいと聞ききました。

    Tôi nghe nói ở Sonezaki có nhiều vụ tự tử vì tình.

  • 木曽川きそがわはしばしば日本にっぽんのライン川がわと呼よばれている。

    Sông Kiso thường được gọi là sông Rhine của Nhật Bản.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Viết 曰

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét