Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 浴

10 nét

Hán Việt

Dục

Nghĩa

tắm

English: bathe, be favored with, bask in

Onyomi (âm On)
ヨク
Kunyomi (âm Kun)
あびるあびせる
Số nét
10
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1136 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 浴

  • 浴びる

    あびる

    tắm; dội

    N5
  • 浴衣

    ゆかた

    yukata (kimono mùa hè)

    N2
  • 海水浴

    かいすいよく

    tắm biển

    N2
  • 入浴

    にゅうよく

    tắm

    N1
  • 浴室

    よくしつ

    phòng tắm

    N1

Câu ví dụ

  • 浴室よくしつはきれいですか。

    Bồn tắm sạch không?

  • 彼かれは毎朝まいあさ入浴にゅうよくします。

    Sáng nào anh ấy cũng tắm.

  • 海水浴かいすいよくに行いったんだ。

    Tôi đã đi tắm biển.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét