Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 深

11 nét

Hán Việt

Thâm

Nghĩa

sâu

English: deep, heighten, intensify, strengthen

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
ふかい-ぶかいふかまるふかめるみ-
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#484 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 深

  • 深い

    ふかい

    sâu, sâu sắc

    N4
  • 深刻

    しんこく

    nghiêm trọng

    N3
  • 深まる

    ふかまる

    trở nên sâu sắc

    N3
  • 深める

    ふかめる

    làm sâu sắc thêm, tăng cường

    N3
  • 深夜

    しんや

    đêm khuya

    N2
  • 情深い

    なさけぶかい

    giàu lòng trắc ẩn, nhân hậu

    N1
  • 欲深い

    よくふかい

    tham lam

    N1

Câu ví dụ

  • どのくらい深ふかい?

    Nó sâu bao nhiêu?

  • これは深刻しんこくな問題もんだいね。

    Đây là vấn đề nghiêm trọng đấy.

  • 会議かいぎは深夜しんやまで続つづいた。

    Cuộc họp kéo dài đến tận khuya.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét