Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 渚

11 nét

Hán Việt

Chử

Nghĩa

bờ nước, bãi biển

English: strand, beach, shore

Onyomi (âm On)
ショ
Kunyomi (âm Kun)
なぎさ
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2226 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 渚

  • 渚

    なぎさ

    bờ nước; bãi biển

    N1

Câu ví dụ

  • 渚なぎさに人ひとが群むらがっていた。

    Bãi biển có rất đông người.

  • くそー、渚なぎさのやつ、本当ほんとうに先生せんせいにチクりやがった。

    Chết tiệt, con nhỏ Nagisa đó, mách thầy cô thật rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét