Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 測

12 nét

Hán Việt

Trắc

Nghĩa

đo, đo lường

English: fathom, plan, scheme, measure

Onyomi (âm On)
ソク
Kunyomi (âm Kun)
はかる
Số nét
12
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#761 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 測

  • 予測

    よそく

    dự đoán

    N3
  • 測る

    はかる

    đo, cân, đo đạc

    N3
  • 観測

    かんそく

    sự quan trắc, quan sát

    N2
  • 測定

    そくてい

    sự đo lường

    N2
  • 測量

    そくりょう

    sự đo đạc, trắc địa

    N2
  • 推測

    すいそく

    sự phỏng đoán, suy đoán

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは雨あめになるだろうと予測よそくした。

    Anh ấy dự đoán trời sẽ mưa.

  • 速度そくどを測定そくていする方法ほうほうはいくつかある。

    Có một vài cách để đo tốc độ.

  • 彼女かのじょの年齢ねんれいを推測すいそくできますか。

    Bạn có đoán được tuổi của cô ấy không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét