Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 滝

13 nét

Hán Việt

Long, Lùng, Rông, Rồng, Sông, Suông

Nghĩa

thác nước

English: waterfall, rapids, cascade

Onyomi (âm On)
ロウソウ
Kunyomi (âm Kun)
たき
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1478 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 滝

  • 滝

    たき

    thác nước

    N2

Câu ví dụ

  • 橋はしの上流じょうりゅうに滝たきがある。

    Phía thượng nguồn của cây cầu có một thác nước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét