Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漏

14 nét

Hán Việt

Lậu

Nghĩa

rò rỉ, lọt, bỏ sót

English: leak, escape, time

Onyomi (âm On)
ロウ
Kunyomi (âm Kun)
もるもれるもらす
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1298 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 漏

  • 漏る

    もる

    rò rỉ; dột

    N1
  • 漏らす

    もらす

    để lộ; tiết lộ; làm rò

    N1
  • 漏れる

    もれる

    rò rỉ; lọt ra; bị lộ

    N1

Câu ví dụ

  • 雨あめが降ふると必かならず屋根やねから雨水あまみずが漏もる。

    Mái dột mỗi khi trời mưa.

  • その話はなしが漏もれると私わたしは困こまったことになる。

    Nếu câu chuyện đó bị lộ ra thì tôi sẽ gặp rắc rối.

  • あなたはその秘密ひみつを漏もらすべきではなかったのに。

    Lẽ ra bạn không nên tiết lộ bí mật đó.

Cùng bộ Thủy 水