Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 潟

15 nét

Hán Việt

Tích

Nghĩa

đầm phá, phá

English: lagoon

Onyomi (âm On)
セキ
Kunyomi (âm Kun)
かた-がた
Số nét
15
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1204 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 新潟にいがたは雪ゆきが多おおい。

    Niigata có nhiều tuyết.

  • その列車れっしゃは新潟にいがた行いきです。

    Đoàn tàu đó đi Niigata.

  • 新潟にいがた県けんの県庁けんちょう所在地しょざいちは新潟にいがた市しです。

    Thủ phủ của tỉnh Niigata là thành phố Niigata.

Cùng bộ Thủy 水